Kho từ › hsk5-textbook › 便

便 /biàn/

HSK6 hsk5-textbook HSK
liền, thì, bèn (dùng như 就, mang sắc thái trang trọng hơn); tiện lợi
他大学一毕业,便回到家乡工作了。 · Tā dàxué yí bìyè, biàn huídào jiāxiāng gōngzuò le.
→ Vừa tốt nghiệp đại học là anh ấy liền về quê làm việc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...