Kho từ › hsk5-textbook › 消灭

消灭 /xiāomiè/

HSK6 hsk5-textbook HSK
tiêu diệt, diệt trừ, xoá sổ
为了消灭蚊子,社区把楼下的积水都清理干净了。 · Wèile xiāomiè wénzi, shèqū bǎ lóuxià de jīshuǐ dōu qīnglǐ gānjìng le.
→ Để diệt muỗi, khu dân cư đã dọn sạch chỗ nước đọng dưới nhà.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...