Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

17. Trường học, lớp học

ID 694562
21 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lǎoshī/
giáo viên, thầy/cô
王老师好!Wáng lǎoshī hǎo!
Chào thầy Vương!
Thêm 3 ví dụ
我的老师是中国人。Wǒ de lǎoshī shì Zhōngguó rén.
Giáo viên của tôi là người Trung Quốc.
老师,这个字怎么读?Lǎoshī, zhège zì zěnme dú?
Thầy ơi, chữ này đọc thế nào ạ?
谢谢老师。Xièxie lǎoshī.
Cảm ơn thầy/cô.
/xuésheng/
học sinh
他是学生。Tā shì xuésheng.
Anh ấy là học sinh.
/tóngxué/
bạn học
这是我的同学。Zhè shì wǒ de tóngxué.
Đây là bạn học của tôi.
/xuéxiào/
trường học
我在学校学汉语。Wǒ zài xuéxiào xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở trường.
/dàxué/
đại học
她从北京大学毕业。Tā cóng Běijīng Dàxué bìyè.
Cô ấy tốt nghiệp đại học Bắc Kinh.
/jiāo/
dạy
你能教我画画吗?Nǐ néng jiāo wǒ huà huà ma?
Bạn có thể dạy tôi vẽ tranh không?
/shàngkè/
lên lớp, vào học
我每天八点上课。Wǒ měi tiān bā diǎn shàngkè.
Ngày nào tôi cũng vào học lúc 8 giờ.
/bān/
lớp (học); ca (làm việc)
我们班有二十个学生。Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng.
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
/túshūguǎn/
thư viện
周末我常常去图书馆看书。Zhōumò wǒ chángcháng qù túshūguǎn kàn shū.
Cuối tuần tôi thường đến thư viện đọc sách.
/dàxuéshēng/
sinh viên đại học
/fàngxué/
tan học
/jiàoxuélóu/
toà nhà giảng đường
/nánshēng/
nam sinh, học sinh nam
/nǚshēng/
nữ sinh, bạn nữ
/shàngxué/
đi học, đến trường
/xiàkè/
tan học, hết giờ học
/xiǎoxué/
trường tiểu học
/xiǎoxuéshēng/
học sinh tiểu học
/xuéyuàn/
học viện, trường (thuộc đại học)
/zhōngxué/
trường trung học
/zhōngxuéshēng/
học sinh trung học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...