Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

22. Phương tiện giao thông

ID 513475
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huǒchē/
tàu hỏa
我坐火车去北京。Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.
Tôi đi tàu hỏa tới Bắc Kinh.
/qìchē/
ô tô
我爸爸有一辆汽车。Wǒ bàba yǒu yī liàng qìchē.
Bố tôi có 1 chiếc ô tô.
/chūzūchē/
taxi
我们坐出租车去机场吧。Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng ba.
Chúng ta đi taxi ra sân bay nhé.
/fēijī/
máy bay
我坐飞机回国。Wǒ zuò fēijī huí guó.
Tôi đi máy bay về nước.
/kuài/
nhanh
他跑得很快。Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
/zhàn/
名/动
ga, trạm; đứng
地铁站在那儿。Dìtiě zhàn zài nàr.
Ga tàu điện ngầm ở đằng kia.
/chē/
xe, xe cộ
/chē shang/
trên xe
/chēzhàn/
bến xe, nhà ga
/dǎchē/
bắt taxi, đi taxi
/fēi/
bay
/kāichē/
lái xe
/shàng chē/
lên xe
/xià chē/
xuống xe
/zǒulù/
đi bộ, đi đường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...