Kho từ › hsk5-textbook-b21 › 节日

节日 /jiérì/

HSK2 hsk5-textbook-b21 HSK
ngày lễ, ngày tết
过节日的时候,我特别想家。 · Guò jiérì de shíhou, wǒ tèbié xiǎngjiā.
→ Mỗi dịp lễ, tôi đặc biệt nhớ nhà.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...