Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

26. Trường học, lớp học

ID 399497
6 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/sùshè/
ký túc xá
我住在学生宿舍。Wǒ zhù zài xuéshēng sùshè.
Tôi sống ở ký túc xá học sinh.
/bānzhǔrèn/
giáo viên chủ nhiệm
我们的班主任对每个学生都很关心。Wǒmen de bānzhǔrèn duì měi ge xuésheng dōu hěn guānxīn.
Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi rất quan tâm đến từng học sinh.
/jiǎngkè/
giảng bài, lên lớp
/kǎochǎng/
phòng thi, trường thi
/lǐtáng/
hội trường, giảng đường
/shīshēng/
thầy và trò, giáo viên và học sinh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...