爪
Bộ Trảo 爪
móng vuốt, cái vuốt
- Số bộ
- 87/214
- Số nét
- 4
- Pinyin
- zhǎo
- Hán-Việt
- Trảo
- Biến thể
- 爫
Nguồn gốc chữ
Hình một bàn tay/chân thú chĩa các ngón móng xuống dưới để chộp, cào — vẽ móng vuốt đang quặp xuống.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Trảo khi giữ nguyên hình 爪 thường tự đứng thành một chữ độc lập hoặc nằm ở phía trên chữ, còn dạng viết tắt 爫 thì luôn cố định ở phần trên cùng, mô phỏng hình bàn tay hoặc móng vuốt đang chụp xuống. Bộ này làm ý phù cho nhóm chữ chỉ động tác của tay như cào, nắm, hoặc dáng bò trèo bằng chân tay.
Chữ Hán chứa bộ Trảo
- 爬 pá bò, leo trèo
- 爭 zhēng tranh giành
- 爪 zhuǎ móng, vuốt (khẩu ngữ)