水
Bộ Thủy 水
nước
- Số bộ
- 85/214
- Số nét
- 4
- Pinyin
- shuǐ
- Hán-Việt
- Thủy
- Biến thể
- 氵, 氺
Nguồn gốc chữ
Hình dòng nước chảy: nét sổ giữa là mạch nước chính, hai bên là các giọt/dòng nước bắn tóe — vẽ dòng suối đang chảy.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Thủy khi đứng bên trái chữ thường được viết tắt thành 氵 (ba chấm thủy), còn dạng 氺 đôi khi xuất hiện ở phía dưới một số chữ. Bộ này đại diện cho nhóm chữ liên quan đến nước, chất lỏng, sông suối và các hoạt động gắn với nước. Chữ 汗 (hãn, nghĩa 'mồ hôi') cũng mang bộ Thủy dạng 氵 ở bên trái.
Chữ Hán chứa bộ Thủy
- 河 hé sông
- 海 hǎi biển
- 泳 yǒng bơi