氏
Bộ Thị 氏
họ, dòng họ
- Số bộ
- 83/214
- Số nét
- 4
- Pinyin
- shì
- Hán-Việt
- Thị
Nguồn gốc chữ
Hình giống một nhánh cây/rễ đâm xuống đất tách ra một chi — tượng trưng cho một chi nhánh trong tông tộc, từ đó nghĩa 'họ, dòng họ'.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Thị có thể đứng riêng thành một chữ mang nghĩa 'họ', và cũng xuất hiện làm thành phần bên phải hoặc bên trên trong một số chữ ghép khác. Bộ này gắn với nhóm nghĩa về dòng họ, thị tộc, nguồn gốc huyết thống. Chữ 纸 (chỉ, nghĩa 'giấy') cũng mang bộ Thị ở bên phải, ghép cùng bộ Mịch 纟.
Chữ Hán chứa bộ Thị
- 民 mín dân, người dân
- 氏 shì họ, dòng họ