Kho từ › hsk6-textbook › 战斗

战斗 /zhàndòu/

HSK4 hsk6-textbook HSK
chiến đấu, giao chiến; trận đánh, cuộc chiến đấu
战士们在恶劣的天气里坚持战斗了三天三夜。 · Zhànshìmen zài èliè de tiānqì lǐ jiānchí zhàndòu le sān tiān sān yè.
→ Các chiến sĩ đã kiên trì chiến đấu suốt ba ngày ba đêm trong thời tiết khắc nghiệt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...