Kho từ › hsk5-textbook › 踩

/cǎi/

HSK6 động từ hsk5-textbook HSK
giẫm, đạp, dẫm lên
公共汽车上人太多,我不小心踩了别人一脚。 · Gōnggòng qìchē shàng rén tài duō, wǒ bù xiǎoxīn cǎi le biérén yì jiǎo.
→ Trên xe buýt đông quá, tôi lỡ giẫm phải chân người ta.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...