Kho từ › hsk5-textbook › 露

/lù/

HSK6 动/名 hsk5-textbook HSK
lộ ra, để lộ, bày ra (khẩu ngữ đọc lòu: 露面, 露馅儿); sương, giọt sương
听到这个好消息,他脸上露出了笑容。 · Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā liǎn shàng lùchū le xiàoróng.
→ Nghe tin vui này, trên mặt anh ấy hiện rõ nụ cười.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...