Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

10. Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời

ID 576604
21 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/suì/
tuổi
我二十岁。Wǒ èrshí suì.
Tôi 20 tuổi.
/lǎo/
già, cũ, lâu năm
他是我的老朋友。Tā shì wǒ de lǎo péngyou.
Anh ấy là bạn lâu năm của tôi.
/lǎorén/
người già, cụ
我们要尊敬老人。Wǒmen yào zūnjìng lǎorén.
Chúng ta cần kính trọng người già.
/xiǎoháir/
trẻ con, em nhỏ
公园里有很多小孩儿。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō xiǎoháir.
Trong công viên có nhiều trẻ con.
/nánháir/
bé trai, con trai
/nǚháir/
bé gái, con gái
/xiǎopéngyǒu/
bạn nhỏ, trẻ em
/duō dà/
bao nhiêu tuổi (≥10)
你多大?Nǐ duō dà?
Bạn bao nhiêu tuổi?
/dàren/
người lớn (đối lập trẻ con)
这件事大人决定。Zhè jiàn shì dàren juédìng.
Việc này người lớn quyết định.
/niánqīng/
trẻ tuổi
奶奶年轻的时候很漂亮。Nǎinai niánqīng de shíhou hěn piàoliang.
Hồi trẻ bà rất xinh.
/lǎonián/
tuổi già, người cao tuổi
老年人需要更多的陪伴。Lǎonián rén xūyào gèng duō de péibàn.
Người già cần nhiều sự bầu bạn hơn.
/chūshēng/
sinh ra, chào đời
我是一九九八年在北京出生的。Wǒ shì yī jiǔ jiǔ bā nián zài Běijīng chūshēng de.
Tôi sinh năm 1998 ở Bắc Kinh.
/qīngshàonián/
thanh thiếu niên
现在很多青少年花在手机上的时间太多了。Xiànzài hěn duō qīngshàonián huā zài shǒujī shàng de shíjiān tài duō le.
Hiện nay rất nhiều thanh thiếu niên dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.
/cóngxiǎo/
từ nhỏ, từ bé
/qīngnián/
thanh niên, tuổi trẻ
/shàonián/
thiếu niên, tuổi thiếu niên
/shēng/
sinh, đẻ; sống; sinh ra
/xiǎoshíhou/
hồi nhỏ, lúc còn bé
/yīshēng/
cả đời, cả cuộc đời
/zhǎngdà/
lớn lên, trưởng thành
/zhōngnián/
tuổi trung niên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...