Kho từ › hsk6-textbook › 爆发

爆发 /bàofā/

HSK6 hsk6-textbook HSK
bùng nổ, bùng phát, phun trào (núi lửa, chiến tranh, dịch bệnh)
这座火山上次爆发已经是一百年前的事了。 · Zhè zuò huǒshān shàng cì bàofā yǐjīng shì yìbǎi nián qián de shì le.
→ Lần phun trào trước của ngọn núi lửa này đã là chuyện của một trăm năm trước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...