Kho từ › hsk6-textbook › 新郎

新郎 /xīnláng/

HSK4 hsk6-textbook HSK
chú rể
婚礼上,新郎紧张得连话都说不利索了。 · Hūnlǐ shàng, xīnláng jǐnzhāng de lián huà dōu shuō bù lìsuo le.
→ Trong lễ cưới, chú rể hồi hộp đến mức nói năng chẳng ra hồn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...