Kho từ › hsk5-textbook › 特意

特意 /tèyì/

HSK6 hsk5-textbook HSK
đặc biệt, cố tình (làm việc gì riêng vì một mục đích nhất định)
他特意从老家带来了这些茶叶。 · Tā tèyì cóng lǎojiā dài lái le zhèxiē cháyè.
→ Anh ấy đặc biệt mang mấy loại trà này từ quê lên cho.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...