Kho từ › hsk6-textbook-b16 › 协调

协调 /xiétiáo/

HSK6 动/形 hsk6-textbook-b16 HSK
phối hợp, điều hòa, đồng bộ
协调城乡发展,需要政府、市场和社会三方共同努力。 · Xiétiáo chéngnóng fāzhǎn, xūyào zhèngfǔ, shìchǎng hé shèhuì sānfāng gòngtóng nǔlì.
→ Điều hòa phát triển thành thị-nông thôn cần sự nỗ lực chung của cả ba phía: chính phủ, thị trường và xã hội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...