Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

HSK 1 · 3.0 — Bài 1: AI小语,你好! (AI Tiểu Ngữ, xin chào!)

ID 193499
29 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  29 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/nǐ hǎo/
xin chào (thông dụng)
你好,老师!Nǐ hǎo, lǎoshī!
Xin chào thầy!
Thêm 3 ví dụ
你好,我叫小明。Nǐ hǎo, wǒ jiào Xiǎomíng.
Xin chào, tôi tên là Tiểu Minh.
你好!很高兴认识你。Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Xin chào! Rất vui được gặp bạn.
老师,你好。Lǎoshī, nǐ hǎo.
Em chào thầy/cô.
/Wáng lǎoshī/
thầy/cô Vương
/dàjiā/
mọi người
大家好!Dàjiā hǎo!
Chào mọi người!
/hǎo/
tốt, khoẻ, ổn
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我很好,谢谢。Wǒ hěn hǎo, xièxie.
Tôi khoẻ, cảm ơn.
这本书很好。Zhè běn shū hěn hǎo.
Quyển sách này rất hay.
好,我们走吧。Hǎo, wǒmen zǒu ba.
Được, chúng ta đi thôi.
/xuésheng/
học sinh
他是学生。Tā shì xuésheng.
Anh ấy là học sinh.
/men/
hậu tố số nhiều (đại từ chỉ người)
你们好!Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
/lǎoshī/
giáo viên, thầy/cô
王老师好!Wáng lǎoshī hǎo!
Chào thầy Vương!
Thêm 3 ví dụ
我的老师是中国人。Wǒ de lǎoshī shì Zhōngguó rén.
Giáo viên của tôi là người Trung Quốc.
老师,这个字怎么读?Lǎoshī, zhège zì zěnme dú?
Thầy ơi, chữ này đọc thế nào ạ?
谢谢老师。Xièxie lǎoshī.
Cảm ơn thầy/cô.
/nín/
ngài, ông/bà (kính ngữ)
您好!Nín hǎo!
Xin chào ngài!
Thêm 3 ví dụ
您是王老师吗?Nín shì Wáng lǎoshī ma?
Ngài là thầy Vương phải không?
请问您贵姓?Qǐngwèn nín guìxìng?
Xin hỏi ngài họ gì ạ?
谢谢您。Xièxie nín.
Cảm ơn ngài.
/nǐmen/
các bạn, các anh/chị (số nhiều của “bạn”)
/xièxie/
cảm ơn
谢谢你!Xièxie nǐ!
Cảm ơn bạn!
Thêm 3 ví dụ
谢谢你的帮助。Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
谢谢,再见!Xièxie, zàijiàn!
Cảm ơn, tạm biệt!
非常谢谢你。Fēicháng xièxie nǐ.
Cảm ơn bạn rất nhiều.
/bú kèqi/
không có gì, không có chi
不客气,朋友。Bú kèqi, péngyou.
Không có gì, bạn nhé.
/tóngxué/
bạn học
这是我的同学。Zhè shì wǒ de tóngxué.
Đây là bạn học của tôi.
/zàijiàn/
tạm biệt
老师,再见!Lǎoshī, zàijiàn!
Tạm biệt thầy!
Thêm 3 ví dụ
老师,再见!Lǎoshī, zàijiàn!
Tạm biệt thầy/cô!
明天见,再见!Míngtiān jiàn, zàijiàn!
Mai gặp nhé, tạm biệt!
我们再见吧。Wǒmen zàijiàn ba.
Chúng ta tạm biệt nhé.
/àihào/
sở thích
你的爱好是什么?Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?
/bā/
tám, số 8
我八点去学校。Wǒ bā diǎn qù xuéxiào.
Tám giờ tôi đi đến trường.
/bái/
trắng
这是白色。Zhè shì báisè.
Đây là màu trắng.
/bǎi/
trăm (số đếm)
这本书一百块钱。Zhè běn shū yìbǎi kuài qián.
Quyển sách này một trăm tệ.
/bān/
lớp (học); ca (làm việc)
我们班有二十个学生。Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuésheng.
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
/bàn nián/
nửa năm
/bàntiān/
nửa ngày; một hồi lâu
/bāng/
giúp
你能帮我吗?Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
/bāngmáng/
giúp đỡ, giúp một tay
你能帮我一下忙吗?Nǐ néng bāng wǒ yíxià máng ma?
Bạn giúp tôi một chút được không?
/bāo/
cái túi, cặp, ba lô; (động từ) gói, bọc
她的包里有一本词典。Tā de bāo lǐ yǒu yì běn cídiǎn.
Trong túi của cô ấy có một quyển từ điển.
/běi/
phía bắc, hướng bắc
/běibian/
phía bắc, mạn bắc
/běnzi/
quyển vở, sổ tay
/bǐ/
hơn (so sánh)
我比你高。Wǒ bǐ nǐ gāo.
Tôi cao hơn bạn.
/bié/
đừng
别说话!Bié shuōhuà!
Đừng nói chuyện!
/bié de/
cái khác
我想看看别的款。Wǒ xiǎng kànkan bié de kuǎn.
Tôi muốn xem mẫu khác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...