黍
Bộ Thử 黍
lúa nếp, kê
- Số bộ
- 202/214
- Số nét
- 12
- Pinyin
- shǔ
- Hán-Việt
- Thử
Nguồn gốc chữ
Hội ý: phía trên là cây lúa (禾 hòa), phía dưới là nước 水 — chỉ loại lúa nếp/kê dùng nấu rượu cần ngâm nước. Hình bông kê trĩu hạt bên dòng nước.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Thử thường đứng bên trái chữ, như trong 黐 (chī, nhựa dính dùng để bẫy chim) — ghép từ 黍 và 离. Bộ này đại diện cho nhóm chữ liên quan đến ngũ cốc dẻo dính như lúa nếp, kê.
Chữ Hán chứa bộ Thử
- 黎 lí đen, dân chúng (黎民); họ Lê
- 黏 nián dính, dẻo