Kho từ › hsk4-textbook › 收入

收入 /shōurù/

HSK2 hsk4-textbook HSK
thu nhập, khoản thu; (động từ) thu vào
他换了工作以后,收入增加了不少。 · Tā huàn le gōngzuò yǐhòu, shōurù zēngjiā le bù shǎo.
→ Sau khi đổi việc, thu nhập của anh ấy tăng lên khá nhiều.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...