Kho từ › hsk4-textbook › 顿

/dùn/

HSK3 hsk4-textbook HSK
bữa (lượng từ cho bữa ăn); trận, lần (dùng với mắng, đánh); (động từ) dừng, ngừng lại
我每天都吃三顿饭,从来不减肥。 · Wǒ měitiān dōu chī sān dùn fàn, cónglái bù jiǎnféi.
→ Mỗi ngày tôi đều ăn ba bữa, chưa bao giờ giảm cân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...