Kho từ › hsk6-textbook-b32 › 震撼

震撼 /zhènhàn/

HSK6 动/形 hsk6-textbook-b32 HSK
làm rung chuyển, gây chấn động (cảm xúc)
那场交响乐演出震撼了所有在场的观众,令人久久难以平静。 · Nà chǎng jiāoxiǎngyuè yǎnchū zhènhàn le suǒyǒu zàichǎng de guānzhòng, lìng rén jiǔjiǔ nányǐ píngjìng.
→ Buổi biểu diễn giao hưởng đó đã làm rung chuyển toàn bộ khán giả có mặt, khiến người ta mãi không thể bình tâm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...