Kho từ › hsk6-textbook-b32 › 洗涤

洗涤 /xǐdí/

HSK6 hsk6-textbook-b32 HSK
gột rửa, thanh tẩy (nghĩa bóng: tâm hồn)
一首好的音乐能洗涤心灵,让人从烦躁中回归平静。 · Yī shǒu hǎo de yīnyuè néng xǐdí xīnlíng, ràng rén cóng fánzào zhōng huíguī píngjìng.
→ Một bản nhạc hay có thể gột rửa tâm hồn, đưa người ta từ trạng thái bồn chồn trở về bình yên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...