Kho từ › hsk6-textbook-b32 › 美学

美学 /měixué/

HSK6 hsk6-textbook-b32 HSK
mỹ học, thẩm mỹ học
中国传统美学强调'天人合一',追求自然与人的和谐统一。 · Zhōngguó chuántǒng měixué qiángdiào 'tiān rén hé yī', zhuīqiú zìrán yǔ rén de héxié tǒngyī.
→ Mỹ học truyền thống Trung Quốc nhấn mạnh 'thiên nhân hợp nhất', theo đuổi sự hài hòa thống nhất giữa tự nhiên và con người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...