Kho từ › hsk6-textbook-b32 › 触动

触动 /chùdòng/

HSK6 hsk6-textbook-b32 HSK
chạm đến, gây xúc động, khơi dậy cảm xúc
那幅描绘母爱的画作触动了每一位观赏者的内心深处。 · Nà fú miáohuì mǔ'ài de huàzuò chùdòng le měi yī wèi guānshǎng zhě de nèixīn shēnchù.
→ Bức tranh miêu tả tình mẫu tử đó đã chạm đến tận đáy lòng của mỗi người thưởng lãm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...