Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

禁止

jìnzhǐ HSK4

Nghĩa

cấm, nghiêm cấm 动

“法律明确禁止侵犯他人隐私。”
Fǎlǜ míngquè jìnzhǐ qīnfàn tārén yǐnsī.
Pháp luật rõ ràng cấm xâm phạm sự riêng tư của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...