Kho từ › hsk6-textbook-b10 › 权利

权利 /quánlì/

HSK4 hsk6-textbook-b10 HSK
quyền lợi (được hưởng, được làm)
每个公民都有受教育的权利。 · Měi ge gōngmín dōu yǒu shòu jiàoyù de quánlì.
→ Mỗi công dân đều có quyền được giáo dục.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...