Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

权利

quánlì HSK4

Nghĩa

quyền lợi (được hưởng, được làm) 名

“每个公民都有受教育的权利。”
Měi ge gōngmín dōu yǒu shòu jiàoyù de quánlì.
Mỗi công dân đều có quyền được giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...