所以
suǒyǐ HSK2
Nghĩa
nên, do đó
连
“我不舒服,所以不去。”
Wǒ bù shūfu, suǒyǐ bù qù.Tôi không khoẻ nên không đi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我不舒服,所以不去。”
Wǒ bù shūfu, suǒyǐ bù qù.Tôi không khoẻ nên không đi.
Đang tải...