Phát âm tiếng Trung › Bài 7/12

Vận mẫu kép复韵母 · fù yùnmǔ

Đọc trơn các vần ghép hai, ba nguyên âm và đặt dấu thanh đúng chỗ.

13 âm mẫu Nghe phân biệt 3 câu đọc to

ai · ei · ao · ou

ei gần "ây", ou gần "âu".

  • mǎi买ai · mua
  • měi美ei · đẹp
  • hǎo好ao · tốt
  • gǒu狗ou · chó

ia · ie · ua · uo · üe

Âm đầu lướt nhanh sang âm sau.

  • jiā家ia · nhà
  • xiè谢ie gần "iê" · cảm ơn
  • huā花ua gần "oa" · hoa
  • duō多uo gần "uô" · nhiều
  • xué学üe · học

iao · iu · uai · ui

iu = iou, ui = uei.

  • xiǎo小iao · nhỏ
  • liù六iu · sáu
  • kuài快uai · nhanh
  • duì对ui · đúng

Nghe và chọn đúng từ

Máy đọc một trong hai âm — bạn chọn âm vừa nghe. 6 lượt.

Đọc to cả câu

Bấm loa nghe mẫu, rồi bấm micro và đọc to. Máy chấm theo từng chữ.

  • 谢谢老师!Xièxie lǎoshī!Em cảm ơn thầy/cô!
  • 我们都来了。Wǒmen dōu lái le.Chúng tôi đều đến rồi.
  • 六块钱。Liù kuài qián.Sáu đồng.

Đăng nhập để lưu tiến độ các bài đã học.

Đăng nhập để lưu tiến độ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...