Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

24. Sân bay, đặt vé

ID 721747
5 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jīchǎng/
sân bay
北京机场很大。Běijīng jīchǎng hěn dà.
Sân bay Bắc Kinh rất rộng.
/piào/
我买了两张票。Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.
Tôi đã mua 2 vé.
/jīpiào/
vé máy bay
我把机票订好了。Wǒ bǎ jīpiào dìng hǎo le.
Tôi đã đặt vé máy bay rồi.
/chēpiào/
vé tàu/xe
我已经买好车票了。Wǒ yǐjīng mǎihǎo chēpiào le.
Tôi đã mua xong vé rồi.
/Dàxīng Jīchǎng/
Sân bay Đại Hưng (Bắc Kinh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...