EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng
24. Sân bay, đặt vé
ID
721747
5 từ vựng
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Flashcard
Lật thẻ từ ↔ nghĩa, đánh dấu thuộc/chưa thuộc
+5 XP
Quiz
Đọc nghĩa → chọn từ đúng trong 4 đáp án
+10 XP
Listening
Nghe phát âm → chọn nghĩa đúng trong 30 giây
+15 XP
Typing
Xem nghĩa → gõ từ chính xác từ ký ức
+10 XP
Ôn chưa thuộc
Chỉ lấy từ chưa đánh dấu thuộc trong bài
+8 XP
Điền vào câu
Cloze — gõ từ đúng vào câu mẫu
+12 XP
Phản xạ nhanh
60 giây — chọn nghĩa đúng, càng nhiều càng tốt
+15 XP
Phát âm
Đọc to vào mic — so sánh với native
+20 XP
Điền bảng
Bảng từ + nghĩa + ví dụ — xem nhanh, tự ôn
+6 XP
Danh sách từ vựng
5 từ
Tất cả
Chưa thuộc
Đã thuộc
Từ vựng
Loại từ
Nghĩa & ví dụ
Thuộc
机场
/jīchǎng/
Cách viết
名
sân bay
北京机场很大。
Běijīng jīchǎng hěn dà.
Sân bay Bắc Kinh rất rộng.
—
票
/piào/
Cách viết
名
vé
我买了两张票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.
Tôi đã mua 2 vé.
—
机票
/jīpiào/
Cách viết
名
vé máy bay
我把机票订好了。
Wǒ bǎ jīpiào dìng hǎo le.
Tôi đã đặt vé máy bay rồi.
—
车票
/chēpiào/
Cách viết
名
vé tàu/xe
我已经买好车票了。
Wǒ yǐjīng mǎihǎo chēpiào le.
Tôi đã mua xong vé rồi.
—
大兴机场
/Dàxīng Jīchǎng/
Cách viết
Sân bay Đại Hưng (Bắc Kinh)
—
Không tìm thấy từ nào phù hợp.
Bộ trước
Bộ tiếp theo
Cách viết hanzi
Xem lại nét
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...