Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

02. Số đếm, số thứ tự

ID 244037
20 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jǐ/
mấy (số nhỏ <10)
你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
/duō/
nhiều, bao nhiêu
你多大?Nǐ duō dà?
Bạn bao nhiêu tuổi?
/liǎng/
hai (khi đếm/đong vật)
我有两个女儿。Wǒ yǒu liǎng ge nǚ'ér.
Tôi có hai con gái.
/duōshao/
bao nhiêu
这个多少钱?Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
/líng/
số 0
我的号码是一三八零八八。Wǒ de hàomǎ shì yī sān bā líng bā bā.
Số tôi là 138 088.
/bàn/
nửa, rưỡi
我等了半个小时。Wǒ děng le bàn gè xiǎoshí.
Tôi đợi nửa tiếng.
/yī/
một, số 1; một (cái)
我想买一本书。Wǒ xiǎng mǎi yì běn shū.
Tôi muốn mua một quyển sách.
/bā/
tám, số 8
我八点去学校。Wǒ bā diǎn qù xuéxiào.
Tám giờ tôi đi đến trường.
/qī/
bảy, số 7
一个星期有七天。Yí ge xīngqī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
/jiǔ/
chín, số 9
我九月去中国。Wǒ jiǔ yuè qù Zhōngguó.
Tháng chín tôi đi Trung Quốc.
/sān/
ba, số 3
我们三个人去。Wǒmen sān ge rén qù.
Ba người chúng tôi đi.
/sì/
bốn, số 4
我家有四口人。Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.
/wǔ/
năm, số 5
现在是五点。Xiànzài shì wǔ diǎn.
Bây giờ là năm giờ.
/èr/
hai, số 2
我买了二十个苹果。Wǒ mǎi le èrshí ge píngguǒ.
Tôi đã mua hai mươi quả táo.
/liù/
sáu, số 6
他六岁了。Tā liù suì le.
Em ấy sáu tuổi rồi.
/shí/
mười, số 10
这本书十块钱。Zhè běn shū shí kuài qián.
Quyển sách này mười tệ.
/qiān/
nghìn, ngàn (số đếm)
这个手机三千块钱。Zhège shǒujī sān qiān kuài qián.
Chiếc điện thoại này ba nghìn tệ.
/bǎi/
trăm (số đếm)
这本书一百块钱。Zhè běn shū yìbǎi kuài qián.
Quyển sách này một trăm tệ.
/dì (dì-èr)/
前缀
(tiền tố) thứ…, vd 第二 thứ hai
/yībàn/
một nửa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...