Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

类

lèi HSK3

Nghĩa

loại, thứ (lượng từ chỉ chủng loại: 这类问题 - loại vấn đề này) 量

“这类问题在生活中很常见。”
Zhè lèi wèntí zài shēnghuó zhōng hěn chángjiàn.
Loại vấn đề này rất thường gặp trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...