时刻
shíkè HSK3
Nghĩa
thời khắc, lúc, giờ phút; (phó từ) luôn luôn, mọi lúc
名
“毕业那一刻是我人生中最难忘的时刻。”
Bìyè nà yí kè shì wǒ rénshēng zhōng zuì nánwàng de shíkè.Khoảnh khắc tốt nghiệp là thời khắc đáng nhớ nhất đời tôi.