Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

时刻

shíkè HSK3

Nghĩa

thời khắc, lúc, giờ phút; (phó từ) luôn luôn, mọi lúc 名

“毕业那一刻是我人生中最难忘的时刻。”
Bìyè nà yí kè shì wǒ rénshēng zhōng zuì nánwàng de shíkè.
Khoảnh khắc tốt nghiệp là thời khắc đáng nhớ nhất đời tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...