Kho từ › hsk6-textbook-b8 › 悠然

悠然 /yōurán/

HSK6 hsk6-textbook-b8 HSK
thong dong, tự tại, thảnh thơi
他辞去了高压工作,在郊外过起了悠然自得的田园生活。 · Tā cíqù le gāoyā gōngzuò, zài jiāowài guò qǐ le yōurán zìdé de tiányuán shēnghuó.
→ Anh ấy từ bỏ công việc áp lực cao, sống cuộc đời điền viên thảnh thơi tự tại ở ngoại ô.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...