Kho từ › hsk6-textbook-b8 › 从容

从容 /cóngróng/

HSK6 hsk6-textbook-b8 HSK
ung dung, thong thả, điềm tĩnh
不妨以从容的心态面对生活中的起伏,少一分焦虑,多一分平和。 · Bùfáng yǐ cóngróng de xīntài miànduì shēnghuó zhōng de qǐfú, shǎo yī fēn jiāolǜ, duō yī fēn pínghé.
→ Chẳng ngại gì dùng tâm thái ung dung đối mặt với thăng trầm trong cuộc sống, bớt một phần lo âu, thêm một phần bình hòa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...