Kho từ › hsk6-textbook-b13 › 开拓

开拓 /kāituò/

HSK6 hsk6-textbook-b13 HSK
khai phá, mở rộng (thị trường)
企业要主动开拓海外市场。 · Qǐyè yào zhǔdòng kāituò hǎiwài shìchǎng.
→ Doanh nghiệp cần chủ động khai phá thị trường hải ngoại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...