Kho từ › hsk6-textbook-b13 › 外商

外商 /wàishāng/

HSK6 hsk6-textbook-b13 HSK
thương nhân nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài
外商直接投资规模持续扩大。 · Wàishāng zhíjiē tóuzī guīmó chíxù kuòdà.
→ Quy mô đầu tư trực tiếp nước ngoài tiếp tục mở rộng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...