Kho từ › hsk5-textbook-b31 › 麻醉

麻醉 /mázuì/

HSK5 动/名 hsk5-textbook-b31 HSK
gây mê, gây tê
手术前医生会给病人麻醉。 · Shǒushù qián yīshēng huì gěi bìngrén mázuì.
→ Trước khi mổ, bác sĩ sẽ gây mê cho bệnh nhân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...