Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

挣钱

zhèng qián HSK5

Nghĩa

kiếm tiền 动

“在大城市挣钱多,但是花得也多。”
Zài dà chéngshì zhèng qián duō, dànshì huā de yě duō.
Ở thành phố lớn kiếm được nhiều tiền, nhưng tiêu cũng nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...