更
gèng HSK2
Nghĩa
hơn (so sánh nâng cao)
副
“她更聪明。”
Tā gèng cōngming.Cô ấy còn thông minh hơn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她更聪明。”
Tā gèng cōngming.Cô ấy còn thông minh hơn.
Đang tải...