Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

19. Công ty, công sở

ID 136489
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gōngzuò/
làm việc, công việc
我在医院工作。Wǒ zài yīyuàn gōngzuò.
Tôi làm việc ở bệnh viện.
/gōngsī/
công ty
这是一家大公司。Zhè shì yī jiā dà gōngsī.
Đây là 1 công ty lớn.
/kāihuì/
họp, mở cuộc họp
我们下午两点开会。Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn kāihuì.
Chúng tôi 2 giờ chiều họp.
/qǐngjià/
xin nghỉ phép
我得跟老师请假。Wǒ děi gēn lǎoshī qǐngjià.
Tôi phải xin phép cô.
/shàngbān/
đi làm, bắt đầu ca làm việc
我每天八点上班。Wǒ měi tiān bā diǎn shàngbān.
Ngày nào tôi cũng đi làm lúc 8 giờ.
/shì/
việc, chuyện, sự việc
/xiàbān/
tan làm, tan ca
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...