Kho từ › hsk6-textbook › 跟前

跟前 /gēnqián/

HSK5 danh từ hsk6-textbook HSK
trước mặt, bên cạnh, chỗ gần ai đó
孩子跑到奶奶跟前,撒娇地抱住了她。 · Háizi pǎo dào nǎinai gēnqián, sājiāo de bàozhùle tā.
→ Đứa bé chạy đến bên bà, nũng nịu ôm chầm lấy bà.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...