Kho từ › hsk6-textbook › 当选

当选 /dāngxuǎn/

HSK5 hsk6-textbook HSK
trúng cử, được bầu chọn
他以最高的票数当选为学生会主席。 · Tā yǐ zuì gāo de piàoshù dāngxuǎn wéi xuéshēnghuì zhǔxí.
→ Anh ấy trúng cử chức chủ tịch hội sinh viên với số phiếu cao nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...