Kho từ › hsk6-textbook › 抢救

抢救 /qiǎngjiù/

HSK5 hsk6-textbook HSK
cấp cứu, cứu chữa gấp, cứu hộ khẩn cấp
医生们连夜抢救伤员,终于把他的命保住了。 · Yīshēngmen liányè qiǎngjiù shāngyuán, zhōngyú bǎ tā de mìng bǎozhù le.
→ Các bác sĩ cấp cứu người bị thương suốt đêm, cuối cùng cũng giữ được mạng sống cho anh ấy.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...