Kho từ › hsk6-textbook › 中央

中央 /zhōngyāng/

HSK5 hsk6-textbook HSK
trung tâm, chính giữa; trung ương (cơ quan cấp cao nhất)
广场中央有一座很大的喷泉。 · Guǎngchǎng zhōngyāng yǒu yí zuò hěn dà de pēnquán.
→ Chính giữa quảng trường có một đài phun nước rất lớn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...