Kho từ › hsk6-textbook › 势力

势力 /shìlì/

HSK5 hsk6-textbook HSK
thế lực, quyền thế, sức ảnh hưởng
这家企业在当地有很大的势力,谁都不敢得罪。 · Zhè jiā qǐyè zài dāngdì yǒu hěn dà de shìlì, shéi dōu bù gǎn dézuì.
→ Doanh nghiệp này có thế lực rất lớn ở địa phương, chẳng ai dám đắc tội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...