Kho từ › hsk5-textbook › 士兵

士兵 /shìbīng/

HSK4 hsk5-textbook HSK
binh sĩ, người lính
那位年轻的士兵救了三个孩子。 · Nà wèi niánqīng de shìbīng jiùle sān gè háizi.
→ Người lính trẻ đó đã cứu ba đứa trẻ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...