Kho từ › hsk5-textbook › 敌人

敌人 /dírén/

HSK4 danh từ hsk5-textbook HSK
kẻ thù, kẻ địch, đối thủ
骄傲是学习最大的敌人。 · Jiāo'ào shì xuéxí zuì dà de dírén.
→ Kiêu ngạo là kẻ thù lớn nhất của việc học.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...