Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

允许

yǔnxǔ HSK6

Nghĩa

cho phép, đồng ý 动

“这里不允许抽烟,请您到外面去。”
Zhèlǐ bù yǔnxǔ chōuyān, qǐng nín dào wàimiàn qù.
Ở đây không cho phép hút thuốc, mời anh ra ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...