懒
lǎn HSK6
Nghĩa
lười, lười biếng
形
“他太懒了,房间一个月都不打扫。”
Tā tài lǎn le, fángjiān yí ge yuè dōu bù dǎsǎo.Cậu ta lười quá, cả tháng không dọn phòng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他太懒了,房间一个月都不打扫。”
Tā tài lǎn le, fángjiān yí ge yuè dōu bù dǎsǎo.Cậu ta lười quá, cả tháng không dọn phòng.
Đang tải...